Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm ẩu
làm ẩu
dt. Làm dối-trá cho rồi:
Làm ẩu quá, nên dùng không được
// C/g. Làm hỗn, bốc-hốt, hãm-dâm:
Làm ẩu ngoài đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
làm ẩu
đgt
Thực hành bừa bãi; thiếu lương tâm
: Không dám giao việc ấy cho hắn, vì biết tính hắn hay làm ẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phu thê
phu tử
phu thành phụ khuynh
phu xướng phụ tòng
phu xướng phụ tuỳ
* Tham khảo ngữ cảnh
Kể như bây giờ mấy ông còn tử tế , nhưng tui e đi hoài kiểu này thế nào mấy ông cũng
làm ẩu
.
Quyên nói với anh Hai Thép :
Đâu chắc là Cà Mỵ đã bị tụi nó
làm ẩu
.
Vích
làm ẩu
quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm ẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm