Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm mệt
làm mệt
đt. Mệt ngất trong một cơn bệnh:
Bệnh làm mệt
// Gây phiền-toái, thiệt-hại:
Nó ghét, nó làm mệt mình chớ!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
ca-đi-mi
ca-đi-mi sun-fua
ca-đô
ca hát
ca Huế
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều nỗi niềm vô hình nhưng sức nặng
làm mệt
mình lắm con ạ.
Thủy
làm mệt
, ngủ ngon lành.
Cuộc rượu kéo từ giữa chiều đến khuya , chỉ riêng việc ngồi thôi đã đủ
làm mệt
người ngồi nhậu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm mệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm