Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm mình làm mẩy
làm mình làm mẩy
Với vẻ giận dỗi, bực bội để hạch sách, đòi hỏi, phản đối việc gì:
Hai vợ chồng cứ động đến chuyện là cãi nhau, nhưng Phượng dù làm mình làm mẩy giận dỗi, rút cục vẫn không làm chuyển được ý của chồng.
(Nguyễn Đình Thi)
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
làm mình làm mẩy
ng
Tỏ thái độ giận dỗi, ra vẻ không cần đến ai
: Anh ấy rất buồn vì thỉnh thoảng chị vợ lại làm mình làm mẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
làm mưa làm gió
làm mướn
làm mướn không công
làm nem làm chạo
làm nên
* Tham khảo ngữ cảnh
Vậy Thuận còn đòi gì nữả Còn thiếu thốn gì nữa mà lăn tăn suy nghĩ rồi
làm mình làm mẩy
với Tình? Anh cố tình chọc tức Tình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm mình làm mẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm