Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm rầy
làm rầy
đt. Gây tiếng ồn-ào, huyên-náo:
Làm rầy trước cửa
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
làm rầy
- Gây chuyện bực mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
làm rầy
Gây phiền phức cho người khác:
Để yên, đừng làm rầy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
làm rầy
đgt
Gây bực mình
: Chắc chi nhân sự ngày nay, mà đem non nước làm rầy chiêm bao (NgTrãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
làm rầy
.- Gây chuyện bực mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
làm reo
làm rể
làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
làm ruộng
làm ruộng cơm nằm, chăn tằm cơm đứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy Ái cứ nhì nhằng
làm rầy
chị , Huy nghiêm túc sắc mặt bảo cháu :
Ái đứng xuống đi chơi ! Không được quấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm rầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm