Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm sui
làm sui
đt. C/g. Kết thông-gia, định việc vợ chồng cho con mình với con hai vợ chồng người khác:
Làm sui với ông Cả; Hai nhà làm sui với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
trâu chậm uống nước dơ, trâu ngơ ăn cỏ héo
trâu chậm uống nước đục
trâu chết, bò cũng bị lột da
trâu chết mặc trâu, bò chết mặc bò, củ tỏi giắt lưng
trâu chó
* Tham khảo ngữ cảnh
Cất nhà hai mái giao liên
Kết đôi không đặng , cùng nguyền
làm sui
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm sui
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm