Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lăm tăm
lăm tăm
trt. Lấm-tấm, sôi bọt nho-nhỏ:
Nước lăm-tăm gần sôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lăm tăm
- Nói nước mới bắt đầu sủi: Nước sủi lăm tăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lăm tăm
tt.
Có nhiều tăm nhỏ nổi lên liên tục trên mặt nước:
nồi nước sôi lăm tăm
o
Bãi lè lưỡi
bạng, bọt lăm tăm
(Hồng Đức quốc âm thi tập)
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lăm tăm
trgt
Nói nước bắt đầu sôi
: Nước trong nồi đã sôi lăm tăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lăm tăm
.- Nói nước mới bắt đầu sủi:
Nước sủi lăm tăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lăm tăm
Nói mặt nước lấm-tấm lúc gần sôi:
Lăm-tăm nước mới sôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lằm bằm
lằm lằm
lằm lặm
lằm lặm
lẳm lẳm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá trê đi từng đàn , bơi đặc cả nước , quẫy móng lách tách lục ục như nước cơm sôi ,
lăm tăm
một quãng dài trên sông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lăm tăm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm