Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm tang
làm tang
đt. Kể là của tang để bắt tội người:
Lấy con dao làm tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
mua dây buộc mình
mua đắt bán rẻ
mua đầu chợ bán cuối chợ
mua đi bán lại
mua đoạn bán rồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ vua xuống chiếu kẻ nào mổ trộm trâu thì phạt 80 trượng , đồ làm khao giáp
561
, vợ xử 80 trượng , đồ
làm tang
thất phụ
562
và bồi thường trâu ; láng giềng biết mà không tố cáo , phạt 80 trượng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm tang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm