Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm vầy
làm vầy
đt. Làm như thế nầy, lời bảo người làm theo mình:
Làm vầy nè, làm vầy mới được
// trt. Như vầy, như thế nầy:
Sông sâu nước chảy làm vầy, Ai xui em đến chốn nầy gặp anh
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
làm vầy
- ph. Như thế này: Nói làm vầy thì không thuyết phục được ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
làm vầy
trgt
Như thế này
: Nói làm vầy thì cũng khó nghe lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
làm vầy
.-
ph.
Như thế này:
Nói làm
vầy thì không thuyết phục
được ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
làm vầy
hay làm vậy Như thế này:
Nói làm vầy thì không ai nghe được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khặc khè
khặc khừ
khăm
khăm khẳm
khăm khắm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng ơi phụ thiếp làm chi
Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng
Chàng ơi phụ thiếp làm chi
Thiếplà cơm nguội chờ khi đói lòng
Chàng ơi phụ thiếp
làm vầy
Thiếp như cơm nguội đỡ thay đói lòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm vầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm