Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lăn cù
lăn cù
trt. Lăn tròn nhiều vòng:
Té lăn-cù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lăn cù
- Cg. Lăn quay. Lăn tròn như con cù; con quay: Ngã lăn cù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lăn cù
đgt.
Lăn tròn như con cù:
ngã lăn cù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lăn cù
đgt
Ngã quay tròn
: Mù dắt mù, cả hai lăn cù xuống ao (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lăn cù
đt. Nht. Lăn như trái cù
: Ngã lăn cù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lăn cù
.-
Cg.
Lăn quay. Lăn tròn như con cù; con quay:
Ngã lăn cù
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lăn cù
Lăn tròn như con cù:
Ngã lăn cù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lăn đường
lăn kềnh
lăn lóc
lăn lóc không bằng góc ruộng
lăn lóc như cóc bôi vôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tập lết đi , té
lăn cù
lộn đầu trong vũng nắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lăn cù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm