Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lăn mình
lăn mình
đt. Dấn thân, đi vào:
Lăn mình vào chỗ chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lăn mình
đt. Nht. Lăn lưng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
nghi vệ
nghì
nghỉ
nghỉ
nghỉ đẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mợ
lăn mình
trên miệng lỗ và chỉ muốn nhảy theo tấm áo quan.
Khi cô
lăn mình
lùi lại , nằm rạp xuống , thì Ngạn đưa cánh tay đỡ lấy ngực cô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lăn mình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm