Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lần thần
lần thần
tt. Nh. Lần-chần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lần thần
- Lờ đờ, không tinh nhanh: Mới hết cơn sốt, người có vẻ lần thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lần thần
tt.
Có dáng vẻ đờ đẫn, chậm chạp, không nhanh nhẹn, linh hoạt:
Có chuyện gì mà trông người lần thần thế
o
Hắn lần thần đến những khoảng vườn lạ
(Tô Hoài) o
Thằng Dần lần thần đứng bên cạnh mẹ hau háu nhìn những tia sữa
(Ngô Tất Tố).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lần thần
tt
Có vẻ lờ đờ không nhanh nhẹn
: Hôm nay sao trông anh lần thần thế?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lần thần
tt. Chậm-chạp, không lanh-lẹ
: Bộ-tịch lần-thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lần thần
.- Lờ dờ, không tinh nhanh:
Mới hết cơn sốt,
người có vẻ lần thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lần thần
Lừ-đừ không tinh nhanh:
Tính người lần thần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lần xần
lẩn
lẩn bẩn
lẩn khuất
lẩn lút
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô nghĩ
lần thần
lắm.
Thằng Dần
lần thần
đứng bên cạnh mẹ hau háu nhìn những tia sữa bằng hai con mát tiếc rẻ ngậm ngùi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lần thần
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm