Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làng lạc
làng lạc
tt.
(Giọng nói) hơi bị lạc khác đi không còn như bình thường:
Tiếng bác nghe làng lạc, khéo bác ốm đấy
(Ma Văn Kháng).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
làng nhàng
làng nước
làng quàng
làng ràng
làng trên chạ dưới
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngôi
làng lạc
giữa thung sâu , chỉ có cây rừng , tiếng suối , tiếng lá , chỉ có những bước chân của con thú mới tới được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làng lạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm