| lạng |
dt. C/g. Lượng, đơn-vị cân-lường bằng một phần 16 của một cân tức 37 gr. 50 và được 10 chỉ hay 100 phân: Chim khôn mắc phải lưới hồng, Ai mà gỡ được đền công lạng vàng (CD) // đt. Đơn-vị tiền-tệ xưa, bằng một phần 10 một nén. |
| lạng |
đt. Nghiêng sát lưỡi dao cắt lấy nạc trong xương hay trong da ra: Lạng hết thịt // Nghiêng sát lưỡi dao thái thành miếng thật mỏng: Lạng da làm hoa nem // đt. Dùng lưỡi-hái cắt sát gốc rạ để khi nước cạn (lối tháng 9 âm-lịch) sạ lúa sóc-so (vùng ruộng thấp). |
| lạng |
tt. Giập, úng, có dấu: Hồng lạng. |
| lạng |
dt. Lạng-sơn gọi tắt (X. Lạng-sơn PH. III). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |