| lanh chanh |
tt. Có dáng điệu hấp tấp, vội vàng, luôn tỏ ra nhanh nhẩu hay tranh lấy việc để làm (nên thường hỏng việc): Con bé chỉ được cái lanh chanh o lanh chanh đòi bưng cái bát mì rồi đánh đổ o Đừng sốt sắng, chớ lanh chanh (Hồng Đức quốc âm thi tập) o lanh chanh như hành không muối (tng.). |