Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạnh-lạnh
lạnh lạnh
tt. C/g. Lành-lạnh, hơi lạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lạnh lạnh
- Nh. Lành lạnh: Trời lạnh lạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lạnh lạnh
tt. Hơi lạnh thường đọc là lành-lạnh
: Trời lành lạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lạnh lạnh
.-
Nh
. Lành lạnh:
Trời lạnh lạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lạnh lạnh
Thường nói là lành-lạnh. Hơi lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bờ biển
bờ mương
bờ rạch
bờ sông
bờ đê
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời
lạnh lạnh
khó chịu , ai cũng muốn cảm.
Và những ngày nắng , mây trời xanh bát ngát , mái ngói xanh rêu , tường vôi trắng xóa vẫn cứ vương qua mắt tôi một màng mong manh
lạnh lạnh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạnh-lạnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm