Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lành như đất
lành như đất
Hiền lành, chất phác đến cục mịch, ví như hòn đất, củ khoai:
Tôi ngắm nhìn chị, người con gái Hải Dương ấy có khuôn mặt lành như đất, có cái nhìn thiết tha và trung thực, có đôi tai to trễ xuống như tai Phật..
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lành quá hoá nhờn
lành rán sành ra mỡ
lành thì đỡ, dở thì đè
lành tính tt
lành tranh
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà chỉ về nhà mới uống , đến cơ quan thì
lành như đất
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lành như đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm