Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lành phành
lành phành
tt.
Bị long ra, rời ra từng mảnh, không còn gắn chặt lại với nhau, trông xộc xệch, nhếch nhác:
Một mớ nan tre lành phành long bựt giường thờ giống như cái chạn đựng bát
(Ngô Tất Tố).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lành rán sành ra mỡ
lành thì đỡ, dở thì đè
lành tính tt
lành tranh
lành trơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiếc ngưỡng tre uốn lưng gù gù đỡ lấy một đố tre , dõng dạc đứng ra hình chữ môn và hộ vệ cho một mớ nan tre
lành phành
long bựt , giường thờ giống như cái chạn đựng bát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lành phành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm