Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập cà lập cập
lập cà lập cập
- Nh. Lập cập.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập cà lập cập
tt.
Lập cập (mức độ nhấn mạnh):
Hắn lập cà lập cập nói không kịp thở.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập cà lập cập
ng
Như Lập cập, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn
: Tay bà cụ run, làm gì cũng lập cà lập cập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập cà lập cập
.-
Nh.
Lập cập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lập cập như xa đập ống vải
lập chập
lập chí
lập công
lập công chuộc tội
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoại
lập cà lập cập
, run lẩy bẩy.
Chị nói
lập cà lập cập
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập cà lập cập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm