| lập cập |
tt. 1. (Run) mạnh và liên tiếp đến mức không sao kìm giữ được: Rét quá hai hàm răng va vào nhau lập cập o Sợ quá chân tay run lập cập o run lập cập vì lạnh, vì bất ngờ. 2. (Dáng điệu, cử chỉ, nói năng) không vững, không chắc và không rõ ràng, mạch lạc do vội hoặc quá hồi hộp, xúc động: đi lập cập o Chủ nhà lập cập bước ra đón khách o ông Nhân lập cập bước ra sân (Ma Văn Kháng) o Giọng ông lập cập thiếu hẳn vẻ tự chủ thường ngày (Ma Văn Kháng) o Lập cập quá, bà đánh rơi cả nắm ra ngoài bát (Nam Cao). |