Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập chí
lập chí
đt. Nhắm vào một việc với một ý-chí cương-quyết:
Nên lập chí trước khi định làm một việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lập chí
- Quyết tâm đi tới một mục đích.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập chí
đgt.
Tự xác lập cho mình chí lớn và theo đuổi:
Ai ơi lập chí cho bền
o
lập chí thành tài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập chí
đgt
(H. lập: dựng lên; chí: ý chí) Quyết tâm vượt mọi khó khăn để đạt mục đích cao cả hoặc lí tưởng của mình
: Làm trai lập chí không phải chỉ bằng con đường thi cử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập chí
đt. Gây ý-chí của mình theo một mục-đích
: Làm trai phải lập-chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lập chí
.- Quyết tâm đi tới một mục đích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lập chí
Dựng chí:
Lập chí học cho thành tài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lập công chuộc tội
lập dập
lập dị
lập đàn
lập đàng công danh
* Tham khảo ngữ cảnh
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Có tài hữu dụng thì không thể không đem ra thi thố , há câu nệ vì thói đời [12a]
130
hay saỏ Người ta
lập chí
mỗi người một khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập chí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm