Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lấp liếm
lấp liếm
trt. át mất, đẩy trôi:
Cãi lấp-liếm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lấp liếm
- Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình : Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lấp liếm
đgt.
Dùng thủ đoạn, thường là nói át đi hòng che giấu điều sai trái, tội lỗi của mình:
làm ra vẻ tức giận để lấp liếm chuyện gian dối
o
xuyên tạc sự thật để hòng lấp liếm tội ác
o
Anh định giả say để toan lấp liếm hành động chống đối của anh, hả ?
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lấp liếm
đgt
Già họng để che đậy lỗi của mình
: Bắt nạt em, đến khi mẹ về, sợ em mách, cứ lấp liếm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lấp liếm
đt. Nht. Lấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lấp liếm
.- Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình:
Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lấp liếm
Làm cho lấp chuyện đi:
Cãi lấp-liếm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lấp ló như chó tháng bảy
lấp loá
lấp loáng
lấp lú
lấp lửng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu mà xấu xa ử Vậy những kẻ sống giả dối ,
lấp liếm
thì lại tốt đẹp cả saỏ Chú cấm cháu không được suy nghĩ lung tung như thế.
Tại vì nó không nghĩ ra cách nào quanh co ,
lấp liếm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lấp liếm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm