Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lật phật
lật phật
đgt.
Phát ra tiếng động liên tục, lúc mạnh lúc yếu như tiếng đập của vật hình tâm mỏng, rộng bản, mềm bị rung động khi có gió thổi:
Gió vẫn lay động những tàu lá chuối kêu lật phật
o
Gió thổi vào làm tà áo bay lật phật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lật tẩy
lâu
lâu
lâu
lâu cứt trâu hoá bùn
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió
lật phật
cánh màn , chao liệng ánh sáng đèn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lật phật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm