Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạt sạt
lạt sạt
tt.
(Tiếng động) nhỏ và trầm, đều đều liên tiếp, tựa như các vật cứng và mỏng cọ xát nhẹ vào nhau:
Lá lau lạt sạt trong cơn
gió nhẹ
o
Gió thổi những tờ tranh trên tường bay lạt sạt
o
tiếng chổi quét sân lạt sạt
o
Tiếng chân của thú rừng chạy lạt sạt trên lá khô
o
Từ hôm ấy sớm mờ mờ đã nghe thấy tiếng di động lạt sạt trong cây hồng bì
(Tô Hoài).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lạt sạt
dt. Tiếng cành lá chạm nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lạt sạt
Tiếng cành hay lá chạm vào nhau:
Tiếng lạt-sạt ở trong bụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lau
lau chau
lau hau
lau lách
lau láu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên mình gió thổi xô xát lá sắn , tiếng kêu
lạt sạt
.
Trong khi ấy , ở dưới nhà ngang , ông lão bộc , cũng đương loay hoay trở mình trên chiếc giường lát nứa tiếng kêu
lạt sạt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạt sạt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm