| lay lắt |
đgt. Lay động một cách nhẹ nhàng yếu ớt: Cành liễu lay lắt trước gió o Những bóng người lay lắt biến dần xuống đất trong ánh đạn lập lèo o Tuy trời nóng bức nhưng cây rừng vẫn tự lay lắt mình để làm ra gió mát. 2. Kéo dài trong tình trạng tồn tại một cách vất vưởng, yếu ớt: Đèn khuya lay lắt o ốm lay lắt mãi o họ sống lay lắt trong các trại tị nạn o Cái nguồn sinh sống lay lắt ấy (...) bị cắt mất (Nguyễn Đình Thi). 3. Tồn tại trong trạng thái không được trông nom chu đáo, dường như bị bỏ mặc cho hư hỏng, sa sút dần đi theo thời gian: Dụng cụ làm việc vứt lay lắt ngoài trời o phong trào văn nghệ cứ lay lắt mãi o Nhà cậu cháu trên sông kia, có ba cây xoan to, cứ vất lay lắt đấy, chả thấy làm gì (Chu Văn). |