Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lầy nhầy
lầy nhầy
tt. Nh. Lầy-lụa (nghĩa trước) // trt. Dai-dẳng:
Kéo lầy-nhầy, nói lầy-nhầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lầy nhầy
- tt. ướt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm: mũi dãi lầy nhầy Chỗ nào cũng lầy nhầy máu nóng như tiết đông (Nguyễn Khải) Đất lầy nhầy nát như bánh đúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lầy nhầy
tt.
Ướt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm:
mũi dãi lầy nhầy
o
Chỗ nào cũng lầy nhầy máu nóng như tiết đông
(Nguyễn Khải) o.
Đất lầy nhầy nát như bánh đúc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lầy nhầy
tt
Dính ướt, nhớt nhát
: Đống đờm lầy nhầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lầy nhầy
tt. Nhớt
: Mũi lầy-nhầy.
Ngb. Dai-dẳng, kéo dài
: Nói lầy nhầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lầy nhầy
.-
t.
1.
Nh.
Lay nhay. 2. Dính ướt, nhớt nhát:
Đống mũi lầy
nhầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lầy nhầy
Nhớt-nhát, lằng-nhằng:
Máu mủ lầy-nhầy.
Nghĩa bóng: Dai-dẳng:
Nói lầy-nhầy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lầy sầy
lẩy
lẩy ba lẩy bẩy
lẩy bẩy
lẩy bẩy như Cao Biền dậy non
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi phải vuốt dòng máu mũi rỉ xuống mép và nhăn mặt nuốt thứ nước bọt
lầy nhầy
mằn mặn nọ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lầy nhầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm