| lệ |
dt. Lề-lối, thói quen thành tục, thành luật phải tuân theo: Phép vua thua lệ làng. |
| lệ |
đt. Nệ, e-ngại: Hễ Trời có mắt thì ta lệ gì (NĐM). |
| lệ |
dt. Luỵ, nước mắt: Đẫm lệ, gạt lệ, rơi lệ. |
| lệ |
bt. Dữ-tợn, nghiêm-khắc, độc-hại: Ôn-hoàng dịch-lệ. |
| lệ |
tt. Đẹp-đẽ: Diễm-lệ. |
| lệ |
dt. Loại cây cỏ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| lệ |
dt. Nước mắt: rơi lệ o áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều) o mắt đẫm lệ o Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu) o châu lệ o huyết lệ. |
| lệ |
dt. 1. Điều quy định và đã trở thành nếp: Phép vua thua lệ làng (tng.) o lệ bộ o lệ luật o lệ ngoại o lệ ngôn o lệ phí o điều lệ o định lệ o luật lệ o ngoại lệ o phàm lệ o thể lệ o thông lệ o thường lệ o tỉ lệ o tỉ lệ xích o tiền lệ o tục lệ o ước lệ. 2. Điều lặp đi lặp lại thành quen: theo lệ thường. 3. Điều làm theo lệ thường: hỏi cho có lệ o làm chiếu lệ o lấy lệ. |
| lệ |
I. dt. Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến: nha lệ o nô lệ. II. Phụ thuộc: lệ thuộc. III. Một lối viết chữ Hán diễn biến từ chữ triện. |
| lệ |
đgt. E, ngại: Lệ khi bướm chẳng chiều hoa (Phan Trần). |
| lệ |
tt. Thuộc về người hầu hạ, làm tôi tớ: lính lệ o nô lệ. |
| lệ |
Đẹp: diễm lệ o hoa lệ o mĩ lệ o tráng lệ. |
| lệ |
Tội: tội lệ. |
| lệ |
Gắng, cố gắng: cổ lệ o khích lệ. |
| lệ |
Dữ, độc: ơn hoàng dịch lệ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| lệ |
dt. Nước mắt: Sầu mang theo lệ, khôn rơi lệ, Nhớ gởi vào thơ nghĩ tội thơ (Quách Tấn) Lệ rơi vào rượu, hàng mi lờ-đờ (H.m.Tử) Áo đầm giọt lệ, tóc se mái sầu (Ng.Du) Ống dẫn lệ. Bao lệ. |
| lệ |
dt. Lề-lối, phép-tắc đã đặc ra hay đã làm: Phép vua thua lệ làng (T.ng) |
| lệ |
(khd). Tuỳ thuộc: Lính lê, nô-lệ. |
| lệ |
(khd). Bịnh nặng, truyền-nhiễm: Dịch-lệ. |
| lệ |
(khd). Dữ, độc. |
| lệ |
(khd). Đẹp: Diễm lệ. |
| lệ |
(khd). Trái, bậy: Tội-lệ. |
| lệ |
đt. E ngại: Lệ khi bướm chẳng chiều ong (Ph.Trần) Hễ trời có mắt thì ta lệ gì (Nh.đ.Mai) |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| lệ |
Trái, bậy: Tội lệ. |
| lệ |
Dữ, độc: Ôn-hoàng dịch-lệ. |
| lệ |
Đẹp: Diễm-lệ. |
| lệ |
E, ngại: Lệ khi bướm chẳng chiều ong (Ph-Tr). Văn-liệu: Hễ trời có mắt thì ta lệ gì (Nh-đ-m). |
| lệ |
Lề-lối người ta đặt ra hoặc người ta đã làm để về sau theo: Phép vua thua lệ làng (T-ng). Văn-liệu: Xin cho chấn-thải lại y lệ thường (Nh-đ-m). |
| lệ |
Nước mắt: áo đầm giọt lệ, tóc se mái sầu (K). Văn-liệu: Thềm hoa một bước, lệ hoa mấy hàng (K). Lệ ai chan-chứa hơn người (Tì-bà-hành). |
| lệ |
Thuộc về, làm tôi tớ: Lính lệ, nô-lệ. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |