Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lè lẹ
lè lẹ
tt
. Nhanh và có vẻ vội vã gấp gáp (hàm ý thúc giục):
Mở cửa lè lẹ lên
o
Làm lè lẹ lên cho chóng xong
o
Chị lè lẹ mò mẫm tước mấy cái lá dừa
(Anh Đức).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lè nhè như chè thiu
lè tè
lè xè
lẻ
lẻ bạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô
lè lẹ
mở cửa.
Chị
lè lẹ
mò mẫm tước mấy cái lá dừa , vo khoanh lại bỏ vào miệng cà om.
Lãm tính ngược tính xuôi một tý rô
lè lẹ
lẹ rút lui.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lè lẹ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm