Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lẹ tay
lẹ tay
trt. Nhanh tay, cử-động thật mau-chóng:
Lẹ tay lấy mất
// (B) Hướt mất, tới trước giành trước:
Của trời, ai lẹ tay thì được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
vung vẩy
vung vênh
vung vinh
vung vít
vùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng Liên đã
lẹ tay
bưng mâm cơm lên nhà đặt lên bàn và quay xuống bắc nồi cơm.
Bà chủ
lẹ tay
nhét vào thêm một hộp bao cao su.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lẹ tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm