Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lệch xệch
lệch xệch
tt. C/g. Lịch-xịch, luộm-thuộm, không ra vẻ:
Bộ lệch-xệch như bà già.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lệch xệch
tt.
Xộc xệch:
quần áo lệch xệch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lệch xệch
trgt
Nói kéo vật gì nặng nề một cách vất vả
: Đồng chí ấy vừa đi vừa kéo lệch xệch xiềng xích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lên án
lên bổng xuống trầm
lên cạn xuống nước
lên cân
lên chân
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà kéo
lệch xệch
đôi dép , quai sắp đứt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lệch xệch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm