Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
len chân
len chân
- đg. 1. Cố chen vào giữa đám đông. 2. Cố cầy cục để dự vào: Len chân vào vòng danh lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
len chân
đgt
1. Cố chen vào giữa đám đông
: Len chân vào đám xem đánh vật.
2. Cầy cục để được dự vào
: Len chân vào vòng danh lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
len chân
.-
đg
. 1. Cố chen vào giữa đám đông. 2. Cố cầy cục để dự vào:
Len chân vào vòng danh lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
một kho vàng chẳng bằng một nang chữ
một liều ba bảy cũng liều
một lượt
một mặt người bằng mười mặt của
một mẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị
len chân
bước ra ngoài để khỏi chạm vấp vào ba lô , súng ống của họ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
len chân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm