Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lên dây cót
lên dây cót
Củng cố, uốn nắn trước làm cho vững vàng về mặt tinh thần để sẵn sàng đối đầu với những khó khăn, nguy hiểm, ví như việc lên dây cót đồng hồ cho thật căng để có thể tự động vận hành:
Bộ máy chiến tranh tâm lí cũng ra sức lên dây cót tinh thần cho lũ quân đã nhiều lần nếm đòn
o
Chúng tôi được lên dây cót và người ta ấn nút một cái là chúng tôi bật ra ngay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lên đạn
lên đèn
lên đông xuống đoài
lên đồng
lên đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi lần
lên dây cót
, những tiếng thánh thót như tiếng dương cầm lại vẳng ra , dìu dặt , ngân nga , tiếng rất thanh và dịu , càng nghe càng thấy mê.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lên dây cót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm