Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
leo dây
leo dây
đt. Nắm dây phăn lên, một môn điền-kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
leo dây
- Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
leo dây
đgt
Nói người diễn viên xiếc hay nhà thể thao bám vào cái dây căng thẳng mà vươn lên
: Sáng nào anh ấy cũng ra sân tập, leo dây lên tận trên cùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
leo dây
.- Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
leo dây
Người đi đứng ở trên một sợi dây:
Leo dây múa rối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giai sự
giai tác
giai tầng
giai tế
giai thoại
* Tham khảo ngữ cảnh
Bàng Đức giỏi
leo dây
, làm trò ca múa.
Người nước ta bắt chước làm trò múa
leo dây
.
Trò
leo dây
bắt đầu có từ đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
leo dây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm