Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lèo lái
lèo lái
dt. Dây lèo và dây lái:
Trước khi tách bến buông khơi, Sửa-sang lèo-lái, trông trời, xem mây
(CD) // (B) Điều-khiển:
Lèo-lái con thuyền quốc-gia.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lèo lái
- Đầu mối quan trọng: Giữ vững lèo lái.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lèo lái
I.
dt.
Những bộ phận chính (dây lèo và tay lái) để điều khiển con thuyền nói chung:
giữ vững lèo lái
o
cầm lèo cầm lái.
II.
đgt
. Điều khiển thuyền:
vững tay lèo lái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lèo lái
đgt
Điều khiển mọi mặt công tác
: Trong lúc khó khăn, Chính phủ đã khéo lèo lái để tiến lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lèo lái
dt. Dây lèo và tay lái
: Cuộc cờ trên lái, đường tơ dưới lèo
(Nh.đ.Mai)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lèo lái
.- Đầu mối quan trọng:
Giữ vững lèo lái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lèo nhèo
lèo nhèo như mèo vật đống rơm
lèo phèo
lèo quèo
lèo tèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Bác chủ thuyền dùng hết kinh nghiệm mấy chục năm đi biển của mình để
lèo lái
.
Bác chủ thuyền dùng hết kinh nghiệm mấy chục năm đi biển của mình để
lèo lái
.
Nó thay Giang buôn bán cho ông Chín nghỉ ngơi sau bao ngày
lèo lái
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lèo lái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm