Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lệt bệt
lệt bệt
tt. Dáng người mệt-nhọc, day-trở nặng-nề:
Có thai mới mấy tháng mà bộ lệt-bệt quá!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lệt bệt
- Mệt nhọc uể oải: Đêm không ngủ được, trông người lệt bệt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lệt bệt
tt.
Lết bết (nghĩa nhấn mạnh hơn)
: Hồi này chị mới đi tù về người còn ốm lệt bệt
o
Cả ba đứa túm lấy giải áo mẹ theo lệt bệt đằng sau
o
phong trào văn nghệ cứ lệt bệt mãi.
lệt bệt
Nh
.
Lết bết2
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lệt bệt
tt, trgt
1. Uể oải, không nhanh nhẹn
: Nó làm việc gì cũng lệt bệt.
2. Nói áo mặc quá dài
: Anh đánh cái áo the dài lệt bệt như lễ sinh (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lệt bệt
bt. Nht. Lết-bết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lệt bệt
.- Mệt nhọc uể oải:
Đêm không ngủ
được, trông người lệt
bệt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lệt bệt
Mệt nhọc uể-oải:
Người yếu, sáng dậy lệt-bệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lệt phệt
lệt sệt
lệt sệt
lệt thệt
lệt xệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng uống rượu , trả tiền rồi vác súng đi
lệt bệt
về chỗ đóng quân.
Chúng kéo
lệt bệt
đôi chân giày của chúng và lôi xệch những chiếc võng không trên ruộng rạ.
Nhưng xem ý hãy còn lề bề ,
lệt bệt
chừng như vẫn mỏi mệt lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lệt bệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm