Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lêu-lêu
lêu lêu
đt. Chế-nhạo vừa bằng lời nói vừa bằng ngón trỏ ngo-ngoe trên má:
Lêu-lêu mắc-cỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lêu lêu
- Nh. Lêu. ngh.1: Lêu lêu! Hay quấy mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lêu lêu
tht
Từ dùng để chế một em bé
: Lêu lêu! Lớn thế còn đòi bú mẹ!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lêu lêu
đt. Nht. Lêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lêu lêu
.-
Nh.
Lêu.
ngh.
1:
Lêu lêu! Hay quấy mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lêu lêu
Tiếng nói để trêu diễu cho người ta thẹn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nảy tài
năm kìa
năm kìa năm kịa
năm mây
năm qua
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo vắt vai đi đâu hăm hở
Em đã có chồng rồi mắc cỡ
lêu lêu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lêu-lêu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm