| liên hiệp |
(liên-hợp) bt. Hiệp chung, hiệp liền với nhau: Liên hiệp các đảng-phái. Liên-hiệp lực-lượng. Chính-phủ liên-hiệp, chính-phủ do nhiều đảng-phái tham gia. Liên-hiệp quan-thuế, ký kết của hai hoặc nhiều nước về việc xuất và nhập cảng những nông sản hay hàng-hoá. Liên-hiệp Anh: tập-đoàn những nước tự-trị có địa-vị bình-đẳng, không nước nào lệ thuộc nước nào về mọi phương-diện, nội-chính hay ngoại vụ ... tự ý liên-hiệp với nhau mà thành. Liên-hiệp Anh gồm có Anh, Gia-Nả-đại, Úc, Tân Tây-la, Nam phi, Ấn-độ, Hồi và Tích lan: Theo hiến-chương Liên-hiệp Anh thì một nước liên-hiệp có quyền lập-pháp, quyền hành pháp, có quân đội riêng dưới sự kiểm-soát của chính-phủ nước ấy, có chế độ tiền-tệ và theo một chính-sách kinh-tế riêng. Nước liên-hiệp có quyền tự-ý xin gia nhập Liên-hiệp-Quốc, trao đổi đại biểu ngoại giao trực-tiếp với các nước ngoài, có quyền tự-do ký-kết điều ước về mọi vấn-đề. Nước liên-hiệp có chủ quyền thực sự và hoàn toàn. Nhưng trong sự tự ý gia nhập một tập-đoàn có tổ chức Nước liên-hiệp phải trung-thành với hiến-pháp đã định để gìn giữ quyền-lợi riêng của mỗi nước liên-hiệp gom vào trên căn-bản bình-đẳng và tự-do. |