Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liền miệng
liền miệng
trt. Luôn mồm, không dứt:
Nói liền miệng, hàng (quà) liền miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bên tình
bên tê
bên thủ
bên trong
bên văn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiến tranh hay hòa bình , nói thì nghe đâu một cái rột
liền miệng
, nhưng đó là một quãng đời dài đớn đau với những xa xót và mất mát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liền miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm