Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liệt nữ
liệt nữ
dt. Đàn-bà con gái có tinh-thần cao, trọng nghĩa chung, nhẹ tình riêng:
Trung-trinh liệt nữ, liệt-nữ Triệu-ẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
liệt nữ
- Người phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
liệt nữ
dt.
Người con gái có khí tiết mạnh mẽ:
Bà Triệu là một đấng liệt nữ nước Nam
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
liệt nữ
dt
(H. liệt: có công lớn; nữ: phụ nữ) Người phụ nữ kiên trinh
: Cổ lai vẫn gây nên những bậc anh hùng, liệt nữ (Phạm Quỳnh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
liệt nữ
dt. Người con gái có khí-tiết anh-hùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
liệt nữ
.- Người phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
liệt nữ
Người con gái có khí-tiết mạnh mẽ:
Bà Triệu-ẩu là một đấng liệt-nữ nước Nam.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
liệt sĩ
liệt thánh
liệt truyện
liệt tử cung
liêu
* Tham khảo ngữ cảnh
>
172
Cương mục TB4 chép người tiết phụ này họ Kim , hẳn là đã dựa vào Tân Đường thư quyển 205
liệt nữ
truyện (Kim tiết phụ).
[37b] Tháng 3 , nêu biển biểu dương
liệt nữ
Lê thị.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liệt nữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm