Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh đài
Linh Đài
- Chỉ con tim, cõi lòng
- Trang Tử: Bất khả nội ư linh đài (Khó mà vào được trong con tim)
- Lời chú rằng: Linh đài là con tim vì con tim có Linh tri
- Hoa Tiên:
- Đeo đai trót một tiếng Đà
- Đài thiêng hổ có trăng già chứng tri
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
linh đài
dt.
Huyệt thuộc đường đốc mạch ở dưới mỏm gai đốt sống lưng 6, chuyên chữa hen suyễn, viêm phế quản, đau lưng, đau dạ dày, mụn nhọt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
linh đài
dt
(H. linh: thiêng liêng; đài: nhà xây cao - Nghĩa đen: đài thiêng liêng) Thể thiêng liêng trong tâm hồn
: Song oan hồn chưa có kẻ chiêu hồn, khiến tấm linh đài bực tức (NgĐChiểu); Linh đài sạch một đường thanh (NgTrãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
linh đài
dt. Tâm-linh của con người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
linh đạo
linh đinh
linh đình
linh động
linh đơn
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Cổ hiền năng đắc kiến , Chung bất phụ
linh đài
.
Lấy quân nhân Nguyễn Công Gia làm Chưởng lịch : Hộ bộ chủ sự Dương Huyền Trung làm
linh đài
lang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh đài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm