Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh đan
linh đan
- Thuốc viên có hiệu nghiệm. Ngr. Thuốc có hiệu nghiệm nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
linh đan
dt.
1. Thuốc luyện của thần tiên. 2. Liều thuốc hiệu nghiệm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
linh đan
dt
(H. linh: ứng nghiệm; đan: thuốc viên) Thuốc có hiệu nghiệm (thường dùng trong văn học với nghĩa thuốc tiên)
: Bệnh tư tưởng ấy thì dù có linh đan cũng không chữa được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
linh đan
dt. Thuốc tiên; ngr. nht. Linh-phù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
linh đan
.- Thuốc viên có hiệu nghiệm.
Ngr.
Thuốc có hiệu nghiệm nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
linh đan
Thuốc luyện của thần-tiên. Dùng rộng để chỉ liều thuốc hay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
linh đinh
linh đình
linh động
linh đơn
linh hoạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói rồi đạo nhân đưa cho Dương Thiên Tích một hạt
linh đan
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh đan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm