Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh-hiển
linh hiển
tt. Rất linh, thường bày điềm cho người ta thấy:
Thần đình nầy rất linh-hiển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
xấu háy
xấu hỉnh
xấu hổ
xấu mã có duyên thầm
xấu máu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lẽ nên
linh hiển
, để tỏ đức rồng , sao được tà dâm , làm theo nết rắn.
Tôn mẹ là Lê thị làm
linh hiển
[14b] thái hậu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh-hiển
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm