Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh kiện
linh kiện
- Mỗi bộ phận hay chi tiết của bộ phận trong một máy thuộc kỹ thuật vô tuyến điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
linh kiện
dt.
Bộ phận có thể tháo lắp và thay thế được của máy móc:
linh kiện bán dẫn
o
nhập phụ tùng, linh kiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
linh kiện
dt
(H. linh: vụn vặt; kiện: từng bộ phận) Bộ phận nhỏ bé, vụn vặt của máy móc
: Máy được lắp ráp bằng các linh kiện bán dẫn đặc biệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
linh kiện
.- Mỗi bộ phận hay chi tiết của bộ phận trong một máy thuộc kỹ thuật vô tuyến điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
linh lạc
linh lỉnh
linh lợi
linh miêu
linh mục
* Tham khảo ngữ cảnh
Văn phòng chứa đầy máy và
linh kiện
điện tử , nhìn giống nhà kho hơn là văn phòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh kiện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm