Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
linh vị
linh vị
dt. C/g. Thần-chú hay Bài-vị, thẻ ghi tên họ, tuổi-tác người chết để thờ:
Thỉnh linh-vị lên linh-sàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
linh vị
- Bài vị người mới chết.
linh vị
- Bài vị thờ linh hồn người chết
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
linh vị
dt.
Bài vị thờ người chết:
Trông lên linh vị chữ bài
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
linh vị
dt
(H. linh: người chết; vị: ngôi) Bài vị thờ người mới chết
: Trông lên linh vị chữ bài, thất kinh mới hỏi: Những người đâu ta?(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
linh vị
dt. Bài vị thờ người chết
: Trông lên linh-vị chữ bài
(Ng.Du) Xt. Bài-vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
linh vị
.- Bài vị người mới chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
linh vị
Bài vị thờ người chết:
Trông lên linh-vị chữ bài
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
linh xưa
lình
lình bình
lình ình
lình kình
* Tham khảo ngữ cảnh
Vài năm sau , nhờ Nguyễn Biểu phù hộ làm ăn khá giả , họ lập đền thờ bảy gian khang trang , có tượng và
linh vị
đàng hoàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
linh vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm