Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lịu địu
lịu địu
trt. Đa-đoan, bận-rộn, không rảnh:
Vợ con lịu-địu
// Bận-bịu, vướng-víu:
Gió đẩy-đưa rau giừa dìu-dịu, Anh thương nàng lịu-địu xuống lên
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lịu địu
tt.
Rất bận, không được rảnh rang, rỗi rãi:
Suốt ngày lịu địu việc cơm nước con cái
o
Mần anh thuỷ thủ thời chiến mà lịu địu vợ con nghĩ cực
(Nguyễn Khải)o
Quân giặc (...) đi xa muôn dặm, lịu địu những đồ trì trọng thế tất mỏi mệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lo âu
lo bạc râu, rầu bạc tóc
lo bằng lo sang sứ
lo bề tế riêng
lo bò không có hàm trên
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ở làm răng mà lăng nhăng líu nhíu
Vô vòng
lịu địu
dứt nỏ đặng tình
Em chờ cho truông vắng một mình
Đón anh để hỏi sự tình vì ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lịu địu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm