Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lò cừ
lò cừ
dt. Lò lớn // (B) Trời đất, Tạo-hoá:
Có ai mà chẳng lò cừ sanh ra
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lò cừ
- d. 1. Lò lớn. 2. Nh. Trời đất: Lò cừ nung nấu sự đời (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lò cừ
dt.
Lò lớn, thường dùng để ví trời, vũ trụ:
Lò cừ nung nấu sự đời
(Cung oán ngâm khúc).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lò cừ
dt
Từ văn chương dùng để ví trời đất
: Lò cừ nung nấu sự đời, bức tranh vân cẩu vẽ người tang thương (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lò cừ
dt. Lò lớn; ngb. Trời đất
L Lò-cừ nung nấu sự đời
(Ng.gia.Thiều)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lò cừ
.-
d.
1. Lò lớn. 2.
Nh.
Trời đất:
Lò cừ nung nấu sự đời (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lò cừ
Lò lớn. Nghĩa bóng: trời đất:
Lò cừ nung-nấu sự đời
(C-o).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lò dò như cò ăn đêm
lò dò như cò bắt tép
lò dò như cò phải bão
lò đúc
lò đứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Khóa ở cửa tù rỉ sét , tìm kẻ gian ác và trộm cướp khó như là tìm tuyết trong
lò cừ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lò cừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm