Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỗ đầu
lỗ đầu
bt. Có thương-tích ở đầu:
Đánh lỗ đầu, bị lỗ đầu, té lỗ đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lỗ đầu
đgt.
Vỡ đầu, vỡ sọ:
đánh nhau lỗ đầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lỗ đầu
trgt
Thủng đầu
: Đánh nhau lỗ đầu mới nhận họ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lỗ đỗ
lỗ độn
lỗ hà ra lỗ hổng
lỗ hổng
lỗ lã
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã đến thế , mỗi lần tôi rúc đầu lách mình vào các đám đông hôi hám ở ngoài cùng ấy thì lại bị một người trong bọn đẩy xuống nếu không phải một cái cốc
lỗ đầu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỗ đầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm