Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lò heo
lò heo
dt. C/g. Lò thịt heo, Công-xi heo, nơi duy-nhứt trong một vùng chuyên làm thịt heo cho các thớt thịt ngoài chợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
khổng lồ
khổng tối
khổng tước
khống
khống
* Tham khảo ngữ cảnh
Khổ nỗi , Tám chỉ là một anh chạy ba gác chở mướn trong xóm
lò heo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lò heo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm