Bài quan tâm
| Liên chỉ thoáng trông thấy những toa hàng trên sang trọng lố nhố những người , đồng và kền lấp lánh , và các cửa kính sáng. |
| Phía bến sông xa , vài cái quán tranh mái thấp cất sát dọc con nước , người đi lại lố nhố đông đúc. |
| Những người lố nhố đứng trên bờ và đám trẻ con phường chài đang chơi xếp vỏ ốc cạnh mấy người đàn bà vá lưới vụt reo lên , rối rít chạy xuống bãi. |
| Ngồi trên cái ghế dài thấp lè tè , làm một khói thuốc hãm với nước trà tươi nóng , người chồng lại lim dim con mắt nhìn qua làn khói thì thấy ngươ lố nhố ố đi lại y như trong một bức phim màu vậy. |
| Tôm : bắt. " Chuỗn tươi " (1) mình ạ ! Vừa dứt tiếng Năm đã lao mình xuống sông , cùng lúc hai người đàn ông chạy đến bên Bính dậm chân nói : Thế nó trốn thoát rồi ! Hành khách đổ xô lại , lố nhố trông ra dòng nước đen kịt cuốn Năm đi |