Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lộ tẩy
lộ tẩy
tt. (lóng): Lậu việc kín:
Bị lộ-tẩy rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lộ tẩy
- Hiện rõ bộ mặt giả dối (thtục): Bọn gian thương bị lộ tẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lộ tẩy
đgt.
Bị phơi bày ra, không còn che giấu, bưng bít được nữa:
Sự việc đã lộ
tẩy
o
Mưu gian lộ tẩy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lộ tẩy
tt
(Tẩy là quân bài được úp xuống để giấu kín trong đám ích-xì) Hiện rõ bộ mặt giả dối (thtục)
: Bọn gian thương đã bị lộ tẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lộ tẩy
dt. (tục) Bày mặt thiệt ra
: Tên gian hùng ấy đã bị lộ tẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lộ tẩy
.- Hiện rõ bộ mặt giả dối
(thtục):
Bọn gian thương bị lộ
tẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lộ thiên
lộ trình
lộ xỉ
lốc
lốc
* Tham khảo ngữ cảnh
"
lộ tẩy
".
Bính liền nhảy đại xuống đường
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lộ tẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm