Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
loạc choạc
loạc choạc
bt. Rời-rạc, thiếu mạch-lạc:
Ăn-nói loạc-choạc, lời-lẽ loạc-choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
loạc choạc
- Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau : Kế hoạch loạc choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
loạc choạc
tt.
(Tổ chức, hoạt động) rời rạc không nhịp nhàng, không ăn khớp với nhau giữa các bộ phận:
Hàng ngũ loạc choạc
o
Tổ chức còn loạc choạc lắm
o
Hoạt động của chi đoàn còn loạc choạc
o
Khách xem thì thấy cuộc đấu loạc choạc, ngấy, họ đi chơi hội hơn là xem thi võ
(Tô Hoài).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
loạc choạc
tt, trgt
Rời rạc, không khớp với nhau
: Kế hoạch này còn loạc choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
loạc choạc
bt. Rời-rạc
: Lời lẽ loạc-choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
loạc choạc
.- Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau:
Kế hoạch loạc choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
loai choai
loai ngoai
loai nhoai
loài
loài đặc hữu
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ trước người sau
loạc choạc
, cuối cùng tất cả đều đứng nghiêm trang vái chào Nhạc.
Vì thế chỉ có các anh ấy tưởng võ mình là tuyệt thôi , còn khách xem thì thấy cuộc thi đấu
loạc choạc
, ngấy , họ đi chơi hội hơn là đi xem võ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
loạc choạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm